từ ngữ có vần oao | TOP 5 từ các bạn cần biết

5/5 - (1 bình chọn)

Từ ngữ có vần oao để các bạn tham khảo

Tham khảo thêm: the handkerchief which was embroidered by my sister was really beautiful

Từ số 1: ngoáo ộp dọa trẻ

  • Từ “ngoáo ộp” được mọi người hay dùng nhằm mục đích dọa trẻ con

Từ số 2: cá ngoáp

  • Từ “cá ngoáp” dùng để chỉ mồm cá há ra, ngậm lại  một cách liên tiếp nhằm để đớp không khí.

Từ số 3: ngoao ngoao

  • Đây là từ dùng để chỉ tiếng của những con mèo khi chúng kêu

Từ số 4: Oao, mệt quá

  • Từ dùng để chỉ cơ thể bị mệt mỏi. Một cá nhận khi cảm thấy mệt mỏi thì thường sẽ hay nói từ này.

Từ số 5: nguều ngoào

  • Từ “nguều ngoào” thể hiện một cái gì đó rối rắm, nặng nề, xơ xác và có một chút yếu đuối.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
Tối ưu giao diện hiển thị, tốc độ tải trang website hoc365.edu.vn trên thiết bị của bạn.