The rate of students in high schools is said to increases sharply this year

5/5 - (3 bình chọn)

The rate of students in high schools is said to increases sharply this year

Ôn luyện kiến thức phần từ vựng và ngữ pháp

Energy is fundamental to human beings especially

Câu 1. The ____ rate of students in high schools is said to increases sharply this year (Bản dịch nghĩa: ____ Tỷ lệ học sinh trung học phổ thông được cho là sẽ tăng mạnh trong năm nay.)

  • Đáp án A. equality
  • Đáp án B. gender
  • Đáp án C. discrimination
  • Đáp án D. enrolment

Câu 2. Since the appearance of electronic devices, lessons have become more and more ____ and effective. (Bản dịch nghĩa: Từ khi có sự xuất hiện của các thiết bị điện tử, các bài học ngày càng trở nên ____ và hiệu quả hơn.)

  • Đáp án A. enjoyable
  • Đáp án B. disruptive
  • Đáp án C. accessible
  • Đáp án D. inappropriate

Câu 3. The phrase “ ____ natives” refers to people who are familiar with computers and the Internet from an early age. (Bản dịch nghĩa: Cụm từ “ ____ bản địa” dùng để chỉ những người quen thuộc với máy tính và Internet ngay từ khi còn nhỏ.)

  • Đáp án A. device
  • Đáp án B. portable
  • Đáp án C. electronic
  • Đáp án D. digital

Câu 4. Burning garbage ____ dangerous gases to the environment, and this may lead to global warming. (Bản dịch nghĩa: Đốt rác ____ khí nguy hiểm cho môi trường, và điều này có thể dẫn đến hiện tượng ấm lên toàn cầu.)

  • Đáp án A. throws
  • Đáp án B. sends
  • Đáp án C.emits
  • Đáp án D. rejects

Câu 5. Intensive pesticide and fertilizer sprays used in agriculture have resulted in the serious ____ of water, soil and land. (Bản dịch nghĩa: Phun thuốc trừ sâu và phân bón thâm canh được sử dụng trong nông nghiệp đã dẫn đến ____ nước, đất và đất đai nghiêm trọng)

  • Đáp án A. protection
  • Đáp án B. pollution
  • Đáp án C. deforestation
  • Đáp án D. consumption

Câu 6. ____ is a term that refers to the existence of different kinds of animals and plants which make a balanced environment. (Bản dịch nghĩa: ____ là một thuật ngữ chỉ sự tồn tại của các loại động vật và thực vật tạo nên một môi trường cân bằng.)

  • Đáp án A. Wildlife
  • Đáp án B. Biodiversity
  • Đáp án C. Challenge
  • Đáp án D. Investigation

Câu 7. A man who is getting married or about to get married is a ____ . (Bản dịch nghĩa: Một người đàn ông sắp kết hôn hoặc sắp kết hôn là a ____ )

  • Đáp án A. bride
  • Đáp án B. bridegroom
  • Đáp án C. bridesmaid
  • Đáp án D. best man

Câu 8. A ____ is a ceremony at which two people are married to each other. (Bản dịch nghĩa: một ____ là một buổi lễ mà hai người kết hôn với nhau.)

  • Đáp án A. reception
  • Đáp án B. banquet
  • Đáp án C. wedding
  • Đáp án D. proposal

Câu 9. The bride may have one or more ____ who keep the bride calm, help her get ready and look after her dress. (Bản dịch nghĩa: Cô dâu có thể có một hoặc nhiều ____ người giữ cô dâu bình tĩnh, giúp cô ấy chuẩn bị và chăm sóc trang phục.)

  • Đáp án A. bridegrooms
  • Đáp án B. bridesmaids
  • Đáp án C. best men
  • Đáp án D. fiancé

Câu 10. Digital lessons are available in a variety of webpages and they can be freely ____ and stored in your computers. (Bản dịch nghĩa: Các bài học kỹ thuật số có sẵn trên nhiều trang web và chúng có thể được lưu trữ miễn phí ____ và được lưu trữ trong máy tính của bạn.)

  • Đáp án A. uploaded
  • Đáp án B. downloaded
  • Đáp án C. printed
  • Đáp án D. distracted

Câu 11. Personal electronic devices which ____ students from their class work are banned in most schools. (Bản dịch nghĩa:  Các thiết bị điện tử cá nhân mà ____ học sinh làm bài trong lớp bị cấm ở hầu hết các trường học.)

  • Đáp án A. benefit
  • Đáp án B. protect
  • Đáp án C. distract
  • Đáp án D. submit

Câu 12. Thanks to the Internet, students can look ____ new words in online dictionaries. (Bản dịch nghĩa: Nhờ Internet, học sinh có thể tra ____ từ mới trong từ điển trực tuyến. )

  • Đáp án A. in
  • Đáp án B. on
  • Đáp án C. at
  • Đáp án D. up

Câu 13. Her parents were delighted that their daughter was engaged ____ such a nice young man. (Bản dịch nghĩa: Cha mẹ cô ấy rất vui vì con gái họ đã đính hôn ____ một chàng trai tốt bụng như vậy)

  • Đáp án A. with
  • Đáp án B. for
  • Đáp án C. to
  • Đáp án D. at

Câu 15. Jack and Linda ____ last week. They just weren’t happy together. (Bản dịch nghĩa: Jack và Linda ____ tuần trước. Họ không hạnh phúc bên nhau.)

  • Đáp án A. broke up
  • Đáp án B. broke into
  • Đáp án C. finished off
  • Đáp án D. ended up

Câu 16. We must solve the problem of air poluttion immediately for the ____ of the people living in this place. (Bản dịch nghĩa: Chúng ta phải giải quyết vấn đề ô nhiễm không khí ngay lập tức cho ____ của những người sống ở nơi này.)

  • Đáp án A. role
  • Đáp án B. side
  • Đáp án C. sake
  • Đáp án D. ritual

Câu 17. Now, if you’d all please raise your glasses, I’d like to make a ____ to the bride and groom . (Bản dịch nghĩa: Bây giờ, nếu tất cả các bạn vui lòng nâng ly, tôi muốn làm một ____ cho cô dâu và chú rể.)

  • Đáp án A. toast
  • Đáp án B. heat
  • Đáp án C. roast
  • Đáp án D. bake

Câu 18. The car owner sued the truck driver ____ the damage he caused to her car in the accident. (Bản dịch nghĩa: Chủ xe đã kiện người lái xe tải ____ vì thiệt hại mà anh ta đã gây ra cho chiếc xe của cô ấy trong vụ tai nạn.)

  • Đáp án A. about
  • Đáp án B. on
  • Đáp án C. to
  • Đáp án D. for

Câu 19. Non-renewable energy sources are running ____. (Bản dịch nghĩa: Các nguồn năng lượng không thể tái tạo đang chạy ____ )

  • Đáp án A. up
  • Đáp án B. on
  • Đáp án C. to
  • Đáp án D. out

Câu 20. What do you think could be the negative effects of ____ computers ?. (Bản dịch nghĩa: Bạn nghĩ điều gì có thể là tác động tiêu cực của máy tính ____ ?)

  • Đáp án A. overlooking
  • Đáp án B. overtaking
  • Đáp án C. overusing
  • Đáp án D. overeating

Câu 21. He’s ____ with the president and may soon be fired. (Bản dịch nghĩa: Anh ấy ____ với tổng thống và có thể sớm bị sa thải.)

  • Đáp án A. in favor of
  • Đáp án B. out of favor
  • Đáp án C. do a favor
  • Đáp án D. in his favor

Câu 22. We should develop such ____ sources of energy as solar energy and nuclear energy . (Bản dịch nghĩa: Chúng ta nên phát triển các nguồn năng lượng ____ như năng lượng mặt trời và năng lượng hạt nhân.)

  • Đáp án A. tradition
  • Đáp án B. alternative
  • Đáp án C. revolutionary
  • Đáp án D. surprising

Câu 23. ____ are the standards and expectations to which women and men generally conform. (Bản dịch nghĩa: ____ là những tiêu chuẩn và mong đợi mà phụ nữ và nam giới nói chung phải tuân theo.)

  • Đáp án A. Social problems
  • Đáp án B. Shabby manners
  • Đáp án C. Gender norms
  • Đáp án D. omens

Câu 24. Those smart phones are selling like ____ . If you want one, you’d better buy one now before they’re all gone. (Bản dịch nghĩa: Những chiếc điện thoại thông minh đó đang bán chạy như thế ____ . Nếu bạn muốn một cái, tốt hơn là bạn nên mua một cái ngay bây giờ trước khi chúng hết sạch)

  • Đáp án A. hotdogs
  • Đáp án B. fresh bread
  • Đáp án C. hot cakes
  • Đáp án D. fresh shrimps

Câu 25. “What’s the matter? You don’t look very well.” – “I feel a little ____ ”. (Bản dịch nghĩa: “Có chuyện gì vậy? Trông bạn không được tốt cho lắm ”. – “Tôi cảm thấy hơi ____ “)

  • Đáp án A. under the weather
  • Đáp án B. out of the blue
  • Đáp án C. out of order
  • Đáp án D. down to earth

Câu 26. Lily: “I’m sorry. I can’t be of more help in this matter”. –Tuan: “ ____ ”. (Bản dịch nghĩa: Lily: “Tôi xin lỗi. Tôi không thể giúp gì nhiều hơn trong vấn đề này ”. –Tuấn: “ ____ ”)

  • Đáp án A. Yes, the matter is helpless
  • Đáp án B. That’s fine. I understand
  • Đáp án C. You are welcome
  • Đáp án D. That’s a problem

Câu 27. Davis: – I reckon that preserving the environment is the responsibility of every individual. Mai: “ ____ . Everyone should do something to protect the earth – our common home.”. (Bản dịch nghĩa: Davis: – Tôi cho rằng giữ gìn môi trường là trách nhiệm của mỗi cá nhân. Mai: “____. Mỗi người hãy làm điều gì đó để bảo vệ trái đất – ngôi nhà chung của chúng ta ”.)

  • Đáp án A. I see things differently
  • Đáp án B. I’ll say the opposite
  • Đáp án C. There is no room for doubt
  • Đáp án D. That’s not always the case

Câu 28. Would you mind turning your stereo down ? ____.  (Bản dịch nghĩa: Bạn có phiền tắt âm thanh nổi không? ____ )

  • Đáp án A. Not at all
  • Đáp án B. I’d be gald to
  • Đáp án C. Yes, I’ll do it now
  • Đáp án D. Sorry. I didn’t mean it

Câu 29. Marry: “ Do you fancy black coffee or white coffee?”- John: “ ____ ”. (Bản dịch nghĩa: Marry: “Bạn thích cà phê đen hay cà phê trắng?” – John: “ ____ ”)

  • Đáp án A. Let me make you a hot cup
  • Đáp án B. Never mind
  • Đáp án C. It’s all the same to me
  • Đáp án D. It’s my cup of tea

Câu 30. Kara: “Do you want to book an eco tour or a camping safari?”- Bella: “____”. (Bản dịch nghĩa: Kara: “Bạn muốn đặt một chuyến du lịch sinh thái hay một chuyến đi cắm trại?” – Bella: “____”)

  • Đáp án A. Yes, I want a book about eco tours
  • Đáp án B. An eco tour sounds more interesting to me
  • Đáp án C. No, I do not like a camping safari
  • Đáp án D. I couldn’t agree more
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
Tối ưu giao diện hiển thị, tốc độ tải trang website hoc365.edu.vn trên thiết bị của bạn.