they are against nuclear power because they think of the nuclear disaster in japan in world war ii

5/5 - (1 bình chọn)

Ôn luyện kiến thức tiếng anh với hoc365. Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D.

Tham khảo thêm: i learned a few words of english on holiday

They are against nuclear power because they think of the nuclear disaster ( ? ) in japan in world war ii

Dịch nghĩa câu hỏi: Họ chống lại năng lượng hạt nhân vì họ nghĩ đến thảm họa hạt nhân ( ? ) ở Nhật Bản trong chiến tranh thế giới thứ hai.

Đáp án: a. that happens

Đáp án: b. happened

Đáp án: c. to happen

Đáp án: d. happening

Bài tập ôn luyện liên quan để các bạn tham khảo

They are against nuclear power because they think of the nuclear disaster which happend in Japan in World War II

  • Đáp án: They are against nuclear power because they think of the nuclear disaster happening in Japan in World War II
  • Ghi chú (phân từ hiện tại) present participle: dùng để rút gọn trong các câu ở dạng chủ động

Các câu hỏi liên quan để các bạn ôn luyện thêm

Câu hỏi số 1: It may take thousands ____ years to form a kind of energy. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Có thể mất hàng nghìn ____ năm để hình thành một loại năng lượng.]

  • Đáp án: a. of
  • Đáp án: b. up
  • Đáp án: c. on
  • Đáp án: d. over

Câu hỏi số 2: Finding out a new source ____ energy is the aim of many scientists. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Tìm ra một nguồn ____ năng lượng mới là mục tiêu của nhiều nhà khoa học.]

  • Đáp án: a. from
  • Đáp án: b. of
  • Đáp án: c. for
  • Đáp án: d. with

Câu hỏi số 3: We may have a lot of energy if we can make full use ___ the energy from the sun. [ Chúng ta có thể có rất nhiều năng lượng nếu chúng ta có thể sử dụng đầy đủ ___ năng lượng từ mặt trời.]

  • Đáp án: a. in
  • Đáp án: b. from
  • Đáp án: c. of
  • Đáp án: d. on

Câu hỏi số 4: ____ energy is one that comes from sun. [ Dịch nghĩa tiếng việt: ____ năng lượng là năng lượng đến từ mặt trời.]

  • Đáp án: a. Wind
  • Đáp án: b. Wave
  • Đáp án: c. Nuclear
  • Đáp án: d. Solar

Câu hỏi số 5: Oil shortages have brought on an ______ crisis. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Tình trạng thiếu dầu đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng ______.]

  • Đáp án: a. energy
  • Đáp án: b. electricity
  • Đáp án: c. source
  • Đáp án: d. heat

Câu hỏi số 6: A ____ is a wall that is built across a river in order to stop the water flowing and to make a lake. [ Dịch nghĩa tiếng việt: ____ là một bức tường được xây qua sông để ngăn nước chảy và làm hồ.]

  • Đáp án: a. panel
  • Đáp án: b. sailboat
  • Đáp án: c. dam
  • Đáp án: d. mill

Câu hỏi số 7: ____ heat comes from deep inside the earth. [ Dịch nghĩa tiếng việt: ____ nhiệt phát ra từ sâu bên trong trái đất.]

  • Đáp án: a. Geothermal
  • Đáp án: b. Solar
  • Đáp án: C. Nuclear
  • Đáp án: d. Hydro

Câu hỏi số 8: Solar energy is not only plentiful but also infinite. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Năng lượng mặt trời không chỉ dồi dào mà còn vô hạn .]

  • Đáp án: a. strong
  • Đáp án: b. rapid
  • Đáp án: c. limited
  • Đáp án: d. without limit

Câu hỏi số 9: Our building was cut off ____ so we had to stop working. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Tòa nhà của chúng tôi bị cắt điện ____ nên chúng tôi phải ngừng hoạt động.]

  • Đáp án: a. power
  • Đáp án: b. powers
  • Đáp án: c. powerful
  • Đáp án: d. powerfully

Câu hỏi số 10: Solar energy does not make the environment ____. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Năng lượng mặt trời không làm ____ môi trường.]

  • Đáp án: a. pollute
  • Đáp án: b. pollution
  • Đáp án: c. pollutant
  • Đáp án: d. polluted 

Câu hỏi số 11: Nuclear power is ____.We need a lot of money to build a nuclear power station. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Năng lượng hạt nhân là ____. Chúng ta cần rất nhiều tiền để xây dựng một nhà máy điện hạt nhân.]

  • Đáp án: a. cost
  • Đáp án: b. costing
  • Đáp án: c. costly
  • Đáp án: d. costs

Câu hỏi số 12: _____ most of our present energy comes from fossil fuels. [ Dịch nghĩa tiếng việt:  _____ hầu hết năng lượng hiện tại của chúng ta đến từ nhiên liệu hóa thạch.]

  • Đáp án: a. A
  • Đáp án: b. An
  • Đáp án: c. The
  • Đáp án: d. Ø

Câu hỏi số 13: ____ nuclear energy is dangerous. [ Dịch nghĩa tiếng việt:  ____ năng lượng hạt nhân là nguy hiểm.]

  • Đáp án: a. A
  • Đáp án: b. An
  • Đáp án: c. The
  • Đáp án: d. Ø

Câu hỏi số 14: I do not think nuclear power is the only energy ____. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Tôi không nghĩ rằng năng lượng hạt nhân là năng lượng duy nhất ____.]

  • Đáp án: a. to choose
  • Đáp án: b. choosing
  • Đáp án: c. which chooses
  • Đáp án: d. that chosen

Câu hỏi số 15: We have a lot of things ____ for our new project. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Chúng tôi có rất nhiều điều ____ cho dự án mới của chúng tôi.]

  • Đáp án: a. preparing
  • Đáp án: b. to prepare
  • Đáp án: c. for preparing
  • Đáp án: d. which prepared

Câu hỏi số 16: Do you see the beautiful young girl ____ over there? [ Dịch nghĩa tiếng việt: Bạn có nhìn thấy cô gái ____ trẻ đẹp ở đằng kia không? ]

  • Đáp án: a. to stand
  • Đáp án: b. whom is standing
  • Đáp án: c. standing
  • Đáp án: d. stood

Câu hỏi số 17: Just imagine what would happen to a nuclear power station ___ by terrorists? [ Dịch nghĩa tiếng việt:  Chỉ cần tưởng tượng điều gì sẽ xảy ra với một nhà máy điện hạt nhân ___ bởi những kẻ khủng bố? ]

  • Đáp án: a. which is capturing
  • Đáp án: b. to capture
  • Đáp án: c. captured
  • Đáp án: d. capturing

Câu hỏi số 18: The instructions _____ by Professor Johnson helped us Know more about the danger of energy pollution. [ Dịch nghĩa tiếng việt:  Hướng dẫn _____ của Giáo sư Johnson đã giúp chúng tôi biết thêm về sự nguy hiểm của ô nhiễm năng lượng.]

  • Đáp án: a. that explained
  • Đáp án: b. explained
  • Đáp án: c. explaining
  • Đáp án: d. which explained

Câu hỏi số 19: Is the electrical energy ____ within the batteries powerful enough to operate a car? [ Dịch nghĩa tiếng việt: Năng lượng điện ____ trong pin có đủ mạnh để vận hành ô tô không?]

  • Đáp án: a. stored
  • Đáp án: b. that is storing
  • Đáp án: c. storing
  • Đáp án: d. to store

Câu hỏi số 20: Heat ____ from the sun is infinite. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Nhiệt ____ từ mặt trời là vô hạn.]

Đáp án: a. which released

Đáp án: b. to release

Đáp án: c. releases

Đáp án: d. released

Câu hỏi số 21: In 1892, Mr. Rudolph designed an engine ____ diesel engine. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Năm 1892, ông Rudolph đã thiết kế một động cơ ____ động cơ diesel.]

  • Đáp án: a. that called
  • Đáp án: b. which calls
  • Đáp án: c. calling
  • Đáp án: d. called

Câu hỏi số 22: The printing press ____ by Gutenburg in Germany has changed forever the process of writing. ( Dịch nghĩa tiếng việt: Nhà in ____ của Gutenburg ở Đức đã thay đổi vĩnh viễn quá trình viết.)

  • Đáp án: a. to develop
  • Đáp án: b. developed
  • Đáp án: c. developing
  • Đáp án: d. that developed

Câu hỏi số 23: Solar energy, ____, has not been made full use. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Năng lượng mặt trời, ____, chưa được sử dụng hết.]

  • Đáp án: a. a clean power
  • Đáp án: b. being a clean power
  • Đáp án: c. that is a clean power
  • Đáp án: d. to be the clean power

Câu hỏi số 24: We are afraid of the radiation _____ from the nuclear plants. [ Dịch nghĩa tiếng việt: Chúng tôi sợ bức xạ _____ từ các nhà máy hạt nhân.]

  • Đáp án: a. leaking
  • Đáp án: b. to leak
  • Đáp án: c. leaked
  • Đáp án: d. leaks

 

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
Tối ưu giao diện hiển thị, tốc độ tải trang website hoc365.edu.vn trên thiết bị của bạn.