The travel agent wasn’t to ____ for the overbooking

5/5 - (2 bình chọn)

The travel agent wasn’t to ____ for the overbooking

  • Đáp án A. accuse (buộc tội)
  • Đáp án B. charge (phí)
  • Đáp án C. blame (đổ lỗi)
  • Đáp án D. claim (yêu cầu bồi thường)

+ Bản dịch nghĩa câu hỏi: Đại lý du lịch không ____ cho việc đặt trước quá nhiều.

+ Đáp án chính xác: C – blame (đổ lỗi)

The travel agent wasn’t to blame for the overbooking

Tham khảo bài tập: The rate of students in high schools is said to increases sharply this year

The travel agent was able to offer a 50 reduction on holidays to the costa brava

--> (Half)….

Đáp án: The travel agent was able to offer half-price holidays to the Costa Brava.

Các câu hỏi liên quan để các bạn ôn tập

Câu 1. Known as ‘Ha Long Bay on Land’, Trang An Scenic Landscape Complex is famous for its mountains, caves, and archaeological (  ?  ) . (Dịch nghĩa: Được mệnh danh là ‘Vịnh Hạ Long trên cạn’, Quần thể danh thắng Tràng An nổi tiếng với núi non, hang động và (  ?  ) khảo cổ học.)

  • Đáp án A. excavations
  • Đáp án B. sites
  • Đáp án C. relics
  • Đáp án D. heritages

Câu 2. When I’m on holiday, I enjoy (  ?  ) . (Dịch nghĩa: Khi tôi đi nghỉ, tôi tận hưởng (  ?  ) .)

  • Đáp án A. getting sunburnt
  • Đáp án B. getting sunstroke
  • Đáp án C. having a sunbath
  • Đáp án D. sunbathing

Câu 3. The most popular destinations for (  ?  ) holidays are Spain, Italy, and Greece. (Dịch nghĩa: Các điểm đến phổ biến nhất cho kỳ nghỉ (  ?  ) là Tây Ban Nha, Ý và Hy Lạp.)

  • Đáp án A. charter
  • Đáp án B. package
  • Đáp án C. packed
  • Đáp án D. packet

Câu 4. When you are staying at a popular resort, there are plenty of (  ?  ) to go on. (Dịch nghĩa: Khi bạn đang ở tại một khu nghỉ mát nổi tiếng, có rất nhiều (  ?  ) để tiếp tục.)

  • Đáp án A. excursions
  • Đáp án B. expeditions
  • Đáp án C. pilgrimages
  • Đáp án D. sightseeing

Câu 5. One day when I’m rich and famous, I’m going to go on a round-the-world (  ?  ) . (Dịch nghĩa: Một ngày nào đó khi tôi giàu có và nổi tiếng, tôi sẽ đi một vòng quanh thế giới (  ?  ) .)

  • Đáp án A. cruise
  • Đáp án B. sail
  • Đáp án C. self-catering
  • Đáp án D. survival

Câu 6. You can save money by choosing a (  ?  ) holiday. (Dịch nghĩa: Bạn có thể tiết kiệm tiền bằng cách chọn một kỳ nghỉ (  ?  ) .)

  • Đáp án A. do-it-yourself
  • Đáp án B. self-catering
  • Đáp án C. self-study
  • Đáp án D. survival

Câu 7. My favourite part of England is Cornwall. There’s some absolutely beautiful (  ?  ) there. (Dịch nghĩa: Khu vực yêu thích của tôi ở Anh là Cornwall. Có một số (  ?  ) hoàn toàn đẹp ở đó.)

  • Đáp án A. nature
  • Đáp án B. signs
  • Đáp án C. scenery
  • Đáp án D. views

Câu 8. There’s a pretty little fishing village (  ?  ) . (Dịch nghĩa: Có một làng chài nhỏ xinh (  ?  ) . )

  • Đáp án A. by the sea
  • Đáp án B. on the sand
  • Đáp án C. on the beach
  • Đáp án D. by the shore

Câu 9. There’s a path that (  ?  ) out of the village to a beautiful 14th-century church. (Dịch nghĩa: Có một con đường (  ?  ) ra khỏi làng đến một nhà thờ đẹp từ thế kỷ 14.)

  • Đáp án A. follows
  • Đáp án B. moves
  • Đáp án C. takes
  • Đáp án D. leads

Câu 10. Costa Rica is one of the most beautiful places I have ever visited. Wherever you go, you can see the (  ?  ) of volcanoes, some of which are still alive. (Dịch nghĩa: Costa Rica là một trong những nơi đẹp nhất mà tôi từng đến thăm. Bất cứ nơi nào bạn đi, bạn có thể nhìn thấy (  ?  ) núi lửa, một số trong số đó vẫn còn sống.)

  • Đáp án A. tops
  • Đáp án B. heads
  • Đáp án C . mouths
  • Đáp án D. ends

Câu 11. The beaches were absolutely (  ?  ) . Sometimes we were the only two people there. (Dịch nghĩa: Các bãi biển đã hoàn toàn (  ?  ) . Đôi khi chúng tôi là hai người duy nhất ở đó.)

  • Đáp án A. unspoilt
  • Đáp án B. deserted
  • Đáp án C. natural
  • Đáp án D. romantic

Câu 12. Sri Lanka has some fantastic beaches _ miles after miles of golden sand and (  ?  ) water. (Dịch nghĩa: Sri Lanka có một số bãi biển tuyệt vời _ hàng dặm sau hàng dặm cát vàng và (  ?  ) nước.)

  • Đáp án A. crystal clear
  • Đáp án B. crystal clean
  • Đáp án C. light blue
  • Đáp án D. navy blue

Câu 14. When I worked as a waiter, the hotel manager found (  ?  ) with everything I do. (Dịch nghĩa:  Khi tôi làm bồi bàn, người quản lý khách sạn thấy (  ?  ) với mọi thứ tôi làm.)

  • Đáp án A. blame
  • Đáp án B. complaint
  • Đáp án C. fault
  • Đáp án D. criticism

Câu 15. It can be quite busy here during the tourist (  ?  ) . (Dịch nghĩa: Ở đây có thể khá bận rộn trong thời gian du lịch (  ?  ) .)

  • Đáp án A. period
  • Đáp án B. phase
  • Đáp án C. stage
  • Đáp án D. season

Câu 16. I always enjoy our school (  ?  ) to France. (Dịch nghĩa: Tôi luôn thích trường học của chúng tôi (  ?  ) đến Pháp.)

  • Đáp án A. excursion
  • Đáp án B. journey
  • Đáp án C. trip
  • Đáp án D. travel

Câu 17. Captain Cook discovered Australia on a (  ?  ) to the Pacific. (Dịch nghĩa: Thuyền trưởng Cook đã khám phá ra Úc trong chuyến đi (  ?  ) tới Thái Bình Dương.)

  • Đáp án A. voyage
  • Đáp án B. cruise
  • Đáp án C. travel
  • Đáp án D. tour

Câu 18. The sunset over Niagara Fall is really a magnificent (  ?  ) . (Dịch nghĩa: Hoàng hôn trên Niagara Fall thực sự là một (  ?  ) tráng lệ.)

  • Đáp án A. look
  • Đáp án B. sign
  • Đáp án C. view
  • Đáp án D. sight

Câu 19. The hotel where we are (  ?  ) is quite luxurious. (Dịch nghĩa: Khách sạn nơi chúng tôi đang ở (  ?  ) khá sang trọng.)

  • Đáp án A. staying
  • Đáp án B. existing
  • Đáp án C. remaining
  • Đáp án D. living

Câu 20. Passengers requiring a special meal during the flight should inform the airline in (  ?  ) . (Dịch nghĩa: Hành khách yêu cầu một bữa ăn đặc biệt trong chuyến bay nên thông báo cho hãng hàng không trong (  ?  ) .)

  • Đáp án A. ahead
  • Đáp án B. advance
  • Đáp án C. front
  • Đáp án D. forward

Câu 21. We usually do go by train, even though the car (  ?  ) is a lot quicker. (Dịch nghĩa: Chúng tôi thường đi bằng tàu hỏa, mặc dù xe (  ?  ) nhanh hơn rất nhiều.)

  • Đáp án A. travel
  • Đáp án B. trip
  • Đáp án C. voyage
  • Đáp án D. journey

Câu 22. The area near the palace gates was (  ?  ) with tourists. (Dịch nghĩa:  Khu vực gần cổng cung điện đã (  ?  ) với khách du lịch.)

  • Đáp án A. full
  • Đáp án B. crowded
  • Đáp án C. flooded
  • Đáp án D. covered

Câu 23. From the top of the cathedral tower there are some spectacular (  ?  ) of the surrounding countryside. (Dịch nghĩa: Từ trên đỉnh tháp nhà thờ, có một số (  ?  ) ngoạn mục của vùng nông thôn xung quanh.)

  • Đáp án A. sights
  • Đáp án B. sites
  • Đáp án C. views
  • Đáp án D. scenery

Câu 24. She didn’t enjoy the Mediterranean (  ?  ) at all; she was seasick most of the time. (Dịch nghĩa: Cô ấy không thích ____ Địa Trung Hải chút nào; cô ấy bị say sóng hầu hết thời gian.)

  • Đáp án A. cruise
  • Đáp án B. tour
  • Đáp án C. voyage
  • Đáp án D. trip

Bảng đáp án để các bạn tham khảo: 

1-C                            6-B                          11-B                    16-A                         21-D

2-D                            7-C                          12-A                    17-A                         22-B

3-B                            8-A                           13                       18-D                         23-C

4-A                            9-D                           14-C                    19-A                         24-A

5-A                           10-A                          15 -D                   20-B

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
Tối ưu giao diện hiển thị, tốc độ tải trang website hoc365.edu.vn trên thiết bị của bạn.