bermuda got its name in 1964

2.3/5 - (3 bình chọn)

Giải đáp các câu hỏi ôn luyện kiến thức tiếng anh cùng hoc365

Tham khảo thêm: they are against nuclear power because they think of the nuclear disaster in japan in world war ii

bermuda got its name in 1964

  • Dịch nghĩa câu hỏi: bermuda có tên vào năm 1964

Đáp án: It was in 1964 when Bermuda go its name

Một số dạng bài liên quan các bạn có thể tham khảo

Câu 2. I’ve lost my book (dịch nghĩa: Tôi đã mất cuốn sách của tôi)

  • Viết lại câu với: It is my book……….
  • Đáp án tham khảo: It is my book that I’ve lost.

Câu 3. I saw him in the street only last week (dịch nghĩa: Tôi chỉ thấy anh ấy trên phố tuần trước)

  • Viết lại câu với: It was only……..
  • Đáp án tham khảo: It was only last week when I saw him in the street.

Câu 4. You are wrong not me (dịch nghĩa: Bạn sai không phải tôi)

  • Viết lại câu với: It is you………..
  • Đáp án tham khảo: It is you who are wrong.

Câu 5. Fred gave Mary the money (dịch nghĩa: Fred đã cho Mary số tiền)

  • Viết lại câu với: It was Mary…………….. … by Fred
  • Đáp án tham khảo: It was Mary who was given the money by Fred

Câu 6. We gave Martha a birthday present yesterday (dịch nghĩa: Chúng tôi đã tặng quà sinh nhật cho Martha ngày hôm qua)

  • Viết lại câu với: It was Martha……………….. by us
  • Đáp án tham khảo: It was Martha who was given a birthday present yesterday by us

Câu 7. The teacher has told the students an interesting story (dịch nghĩa: Cô giáo đã kể cho học sinh nghe một câu chuyện thú vị)

  • Viết lại câu với: It is the students……………
  • Đáp án tham khảo: It is the students who have been told an interesting story by the teacher.

Câu 8. I showed my friends all of the photographs (dịch nghĩa: Tôi đã cho bạn bè xem tất cả các bức ảnh)

  • Viết lại câu với: It was my friends……………
  • Đáp án tham khảo: It was my friends who were showed all of the photo.
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
Tối ưu giao diện hiển thị, tốc độ tải trang website hoc365.edu.vn trên thiết bị của bạn.